Bản dịch của từ After thought trong tiếng Việt
After thought
Phrase

After thought(Phrase)
ˈɑːftɐ tˈɔːt
ˈhɑftɝ ˈθɔt
01
Suy nghĩ lại hay xem xét kỹ hơn về một điều gì đó trước đó đã quyết định hoặc nghĩ đến.
A reconsideration or reevaluation of something that was previously decided or thought about.
对之前已决定或已考虑过的事情再次考虑或重新思考
Ví dụ
Ví dụ
03
Một suy ngẫm hay sự chiêm nghiệm xuất hiện sau một khoảng thời gian chần chừ hoặc tạm dừng để đánh giá.
Reflection or contemplation occurs after a period of delay or pause in judgment.
这是指在一段时间的犹豫或暂停后进行的深思或反省。
Ví dụ
