Bản dịch của từ After thought trong tiếng Việt

After thought

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After thought(Phrase)

ˈɑːftɐ tˈɔːt
ˈhɑftɝ ˈθɔt
01

Một sự suy ngẫm hoặc trầm tư xảy ra sau một khoảng thời gian trì hoãn hoặc dừng lại trong việc phán xét.

A reflection or contemplation that happens after a delay or pause in judgment

Ví dụ
02

Một sự xem xét lại hoặc suy nghĩ lại về điều gì đó đã được quyết định hoặc nghĩ trước đó.

A reconsideration or a second thought about something that was previously decided or thought

Ví dụ
03

Một ý tưởng hoặc ý kiến nảy ra trong đầu ai đó sau khi đã đưa ra quyết định hoặc thực hiện hành động ban đầu.

An idea or opinion that occurs to someone after the initial decision or action

Ví dụ