Bản dịch của từ After thought trong tiếng Việt
After thought
Phrase

After thought(Phrase)
ˈɑːftɐ tˈɔːt
ˈhɑftɝ ˈθɔt
01
Một sự suy ngẫm hoặc trầm tư xảy ra sau một khoảng thời gian trì hoãn hoặc dừng lại trong việc phán xét.
A reflection or contemplation that happens after a delay or pause in judgment
Ví dụ
02
Một sự xem xét lại hoặc suy nghĩ lại về điều gì đó đã được quyết định hoặc nghĩ trước đó.
A reconsideration or a second thought about something that was previously decided or thought
Ví dụ
