ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Agentive
Liên quan đến một người hoặc vật đóng vai trò tích cực hoặc tạo ra tác động.
Relating to a person or thing that takes an active role or produces an effect
Trong ngữ pháp, liên quan đến hoặc chỉ các chủ ngữ của động từ diễn đạt một hành động.
In grammar relating to or denoting the subject of a verb that expresses an action
Thể hiện nguyên tắc của quyền đại diện
Expressing the principle of agency