Anh - Việt
air bag
Noun
air bag (Noun)
/ɛɹ bæg/
/ɛɹ bæg/
AI
Ví dụ
Túi khí trong xe đã cứu cô ấy trong vụ tai nạn năm 2020.The car's air bag saved her during the 2020 crash.
Nhiều xe hơi không có túi khí cho mọi chỗ ngồi.Many cars do not have an air bag for every seat.
Ví dụ
Túi khí của chiếc xe đã cứu sống nhiều người trong vụ tai nạn năm 2020 ở Texas.The car's air bag saved many lives during the 2020 crash in Texas.
Không phải tất cả xe cũ đều có túi khí để bảo vệ khi tai nạn.Not all old cars have an air bag for safety in accidents.
Ví dụ
Túi khí trong xe đã cứu sống John trong vụ tai nạn năm 2020.The car's air bag saved John's life in the 2020 crash.
Không phải chiếc xe nào cũng có túi khí để bảo vệ hành khách.Not every vehicle has an air bag for passenger safety.