Anh - Việt

Bản dịch của từ Aliasing trong tiếng Việt

aliasing

Noun

aliasing (Noun)

/ˈeɪlizˌeɪɨŋ/
/ˈeɪlizˌeɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng nhận diện sai tần số của một tín hiệu, khiến tín hiệu bị méo hoặc có lỗi so với dạng thật (thường do lấy mẫu không đủ nhanh trong xử lý số).

The misidentification of a signal frequency introducing distortion or error.

Ví dụ
Aliasing có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của phân tích dữ liệu trên mạng xã hội.Aliasing can affect the accuracy of social media data analysis.
Tránh aliasing bằng cách sử dụng bộ lọc phù hợp trong các thuật toán mạng xã hội.Avoid aliasing by using proper filters in social media algorithms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Việc dùng bí danh (tên đại diện) để đặt tên cho tệp tin, lệnh, địa chỉ hoặc các mục khác, giúp truy cập hoặc tham chiếu đến chúng bằng tên thay thế dễ nhớ hơn.

The use of aliases to designate files commands addresses or other items.

Ví dụ
Việc đặt biệt danh có thể gây nhầm lẫn trong tên người dùng trên mạng xã hội.Aliasing can lead to confusion in social media usernames.
Tránh việc đặt biệt danh khi tạo hồ sơ trực tuyến để ngăn chặn trộm danh tính.Avoid aliasing when creating online profiles to prevent identity theft.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hiện tượng méo hình trong ảnh số khi các đường cong hoặc đường nghiêng bị hiển thị lởm chởm, răng cưa. Nguyên nhân là do nhiều điểm ảnh (hoặc dữ liệu mẫu) được gán vào cùng một pixel, khiến chi tiết mịn bị mất và xuất hiện các cạnh răng cưa.

The distortion of a reproduced image so that curved or inclined lines appear inappropriately jagged caused by the mapping of a number of points to the same pixel.

Ví dụ
Aliasing có thể xảy ra trong hình ảnh số khi độ phân giải thấp.Aliasing can occur in digital images when the resolution is low.
Người chụp ảnh không hài lòng với hiện tượng aliasing trong bức ảnh.The photographer was unhappy with the aliasing present in the photo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh