Bản dịch của từ Aliasing trong tiếng Việt

Aliasing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aliasing(Noun)

ˈeɪlizˌeɪɨŋ
ˈeɪlizˌeɪɨŋ
01

Việc dùng bí danh (tên đại diện) để đặt tên cho tệp tin, lệnh, địa chỉ hoặc các mục khác, giúp truy cập hoặc tham chiếu đến chúng bằng tên thay thế dễ nhớ hơn.

The use of aliases to designate files commands addresses or other items.

Ví dụ
02

Hiện tượng méo hình trong ảnh số khi các đường cong hoặc đường nghiêng bị hiển thị lởm chởm, răng cưa. Nguyên nhân là do nhiều điểm ảnh (hoặc dữ liệu mẫu) được gán vào cùng một pixel, khiến chi tiết mịn bị mất và xuất hiện các cạnh răng cưa.

The distortion of a reproduced image so that curved or inclined lines appear inappropriately jagged caused by the mapping of a number of points to the same pixel.

Ví dụ
03

Hiện tượng nhận diện sai tần số của một tín hiệu, khiến tín hiệu bị méo hoặc có lỗi so với dạng thật (thường do lấy mẫu không đủ nhanh trong xử lý số).

The misidentification of a signal frequency introducing distortion or error.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh