Bản dịch của từ Aligned aim trong tiếng Việt

Aligned aim

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aligned aim(Phrase)

ɐlˈaɪnd ˈeɪm
əˈɫaɪnd ˈaɪm
01

Có cùng một mục tiêu chung với ai đó hoặc một điều gì đó

To have a shared or common objective with someone or something

Ví dụ
02

Điều chỉnh hoặc sắp xếp theo một đường thẳng với một mục đích cụ thể

To adjust or arrange in a straight line with a particular aim

Ví dụ
03

Để ở trong một vị trí thích hợp hoặc thẳng hàng với một mục tiêu hoặc đích đến

To be in a proper position or alignment with a goal or target

Ví dụ