Bản dịch của từ Alla capella trong tiếng Việt
Alla capella
Phrase

Alla capella(Phrase)
ˈælɐ kɐpˈɛlɐ
ˈɑɫə kəˈpɛɫə
01
Đề cập đến một phong cách trình bày trong các buổi lễ tôn giáo
Referring to a style of presentation in religious services
Ví dụ
02
Cụ thể được sử dụng để mô tả việc hát hoặc âm nhạc được trình diễn chỉ bằng giọng nói.
Specifically used to describe singing or music performed with voices only
Ví dụ
03
Theo phong cách của một dàn hợp xướng hoặc nhạc hợp xướng, thường không có nhạc cụ đi kèm.
In the manner of a choir or choral music typically without instrumental accompaniment
Ví dụ
