Bản dịch của từ Ambigram trong tiếng Việt
Ambigram
Noun [U/C]

Ambigram(Noun)
ˈæmbɪɡrˌæm
ˈæmbɪˌɡræm
Ví dụ
02
Một tác phẩm nghệ thuật vẫn giữ được ý nghĩa của nó bất kể góc độ nào.
An artistic representation that retains its meaning regardless of its orientation
Ví dụ
03
Một hình ảnh kiểu chữ có tính đối xứng trong cách thể hiện.
A typographical figure that is symmetrical in representation
Ví dụ
