Bản dịch của từ Ambigram trong tiếng Việt

Ambigram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambigram(Noun)

ˈæmbɪɡrˌæm
ˈæmbɪˌɡræm
01

Một từ hoặc hình thiết kế có thể được đọc theo hai phương hướng khác nhau, thường cách nhau 180 độ.

A word or design that can be read in two different orientations usually 180 degrees apart

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật vẫn giữ được ý nghĩa của nó bất kể góc độ nào.

An artistic representation that retains its meaning regardless of its orientation

Ví dụ
03

Một hình ảnh kiểu chữ có tính đối xứng trong cách thể hiện.

A typographical figure that is symmetrical in representation

Ví dụ