Bản dịch của từ Ambush trong tiếng Việt
Ambush
NounVerbIdiom

Ambush (Noun)
ˈæmbʊʃ
ˈæmbʊʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ambush (Verb)
ˈæmbʊʃ
ˈæmbʊʃ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tấn công bất ngờ từ chỗ ẩn nấp hoặc phục kích khiến đối phương không kịp đề phòng.
To attack by ambush
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ambush (Idiom)
01
“Ambush” (trong thành ngữ/idiom) nghĩa là phục kích ai đó — bắt gặp hoặc tấn công ai một cách bất ngờ, khiến họ không kịp chuẩn bị hoặc phòng bị.
To ambush someone to catch someone unexpectedly and unprepared
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
