Bản dịch của từ Anarchy trong tiếng Việt

Anarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anarchy(Noun)

ˈaɪnɑːki
ˈaɪnɝki
01

Một trạng thái xã hội lý thuyết không có người hoặc nhóm người cầm quyền

A theoretical social state where no individual or group holds power.

一种理想化的社会状态,没有任何统治者或统治集团。

Ví dụ
02

Hỗn loạn chính trị do thiếu trụ cột chính quyền dẫn đến.

Political chaos caused by the government's lack of authority.

由于政府缺乏权威导致的政治动荡不安

Ví dụ
03

Một trạng thái mất trật tự do không có hoặc không công nhận quyền lực

A state of chaos caused by the absence of or denial of authority.

由于缺乏权威或不被承认而引发的混乱状态

Ví dụ