Anh - Việt

Bản dịch của từ Answerableness trong tiếng Việt

answerableness

Noun

answerableness (Noun)

/ˈænsəɹəblnɛs/
/ˈænsəɹəblnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái phù hợp, tương ứng hay khả năng đáp ứng; từ cổ dùng để chỉ sự thích ứng hoặc phản ứng tương ứng với cái gì đó.

Tính chất hoặc trạng thái phù hợp, tương ứng hay khả năng đáp ứng; từ cổ dùng để chỉ sự thích ứng hoặc phản ứng tương ứng với cái gì đó.

The quality or fact of corresponding conformity adaptation responsiveness archaic.

Ví dụ
Sự đáp ứng của các nhà lãnh đạo cộng đồng rất quan trọng cho phát triển xã hội.The answerableness of community leaders is crucial for social development.
Sự đáp ứng của các chính sách chính phủ thường làm công dân thất vọng trong các cuộc bầu cử.The answerableness of government policies often disappoints citizens in elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khả năng hoặc trách nhiệm phải chịu trách nhiệm; tình trạng phải giải trình, giải thích về hành động hoặc quyết định của mình.

Khả năng hoặc trách nhiệm phải chịu trách nhiệm; tình trạng phải giải trình, giải thích về hành động hoặc quyết định của mình.

Accountability responsibility answerability.

Ví dụ
Cộng đồng coi trọng tính trách nhiệm ở các nhà lãnh đạo và quan chức công.The community values answerableness in its leaders and public officials.
Nhiều công dân tin rằng tính trách nhiệm đang thiếu trong chính quyền địa phương.Many citizens believe answerableness is lacking in local government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh