Bản dịch của từ Anthrosphere trong tiếng Việt
Anthrosphere
Noun [U/C]

Anthrosphere(Noun)
ˈɑːnθrəsfˌiə
ˈænθrəsˌfɪr
01
Một phần của sinh quyển nói về các khu vực có người sinh sống và đã bị con người tác động, thay đổi.
Part of the biosphere refers to areas inhabited by humans and affected by their activities.
这是指由人类居住和改造的生物圈子集部分。
Ví dụ
02
Môi trường tập thể do hoạt động của con người tạo ra, bao gồm các khu đô thị, cơ sở hạ tầng và những thay đổi của con người đối với cảnh quan tự nhiên.
The built environment results from human activities, encompassing urban infrastructure and the ways in which people alter natural landscapes.
由人类活动所塑造的集体环境,包括城市基础设施以及对自然景观的改造和人类的干预
Ví dụ
