Bản dịch của từ Argon trong tiếng Việt

Argon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Argon(Noun)

ˈɑɹgɑn
ˈɑɹgɑn
01

Nguyên tố hoá học có số nguyên tử 18, là một khí trơ thuộc nhóm khí hiếm. Argon là khí hiếm phổ biến nhất, chiếm gần 1% bầu khí quyển Trái Đất.

The chemical element of atomic number 18 an inert gaseous element of the noble gas group Argon is the commonest noble gas making up nearly one per cent of the earths atmosphere.

氩是一种惰性气体,原子序数为18。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Argon (Noun)

SingularPlural

Argon

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ