Bản dịch của từ Arithmetic mean trong tiếng Việt

Arithmetic mean

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arithmetic mean(Noun)

ˌɛɹɨθmˈɛtɨk mˈin
ˌɛɹɨθmˈɛtɨk mˈin
01

Một loại trung tâm mô tả dữ liệu bằng một giá trị tiêu biểu duy nhất để tổng hợp các điểm dữ liệu lại.

A measure of central tendency is used to summarize a set of data points with a single representative value.

trung tâm xu hướng là một thước đo dùng để tóm lược các dữ liệu thành một giá trị đại diện duy nhất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong thống kê, một loại trung bình đặc biệt thường được sử dụng trong nhiều phép tính và phân tích khác nhau.

In statistics, a specific type of average is often used in various calculations and analyses.

在统计学中,这是一种常用的平均值类型,广泛应用于各种计算和分析中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trung bình của một tập hợp số, được tính bằng cách chia tổng các số đó cho số lượng của chúng.

The average of a set of numbers is calculated by dividing the sum of the numbers by how many numbers there are.

一组数字的平均值,是通过将所有数字相加后再除以数字的总个数来计算的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa