Bản dịch của từ Arithmetic mean trong tiếng Việt
Arithmetic mean
Noun [U/C]

Arithmetic mean(Noun)
ˌɛɹɨθmˈɛtɨk mˈin
ˌɛɹɨθmˈɛtɨk mˈin
01
Một loại trung tâm mô tả dữ liệu bằng một giá trị tiêu biểu duy nhất để tổng hợp các điểm dữ liệu lại.
A measure of central tendency is used to summarize a set of data points with a single representative value.
trung tâm xu hướng là một thước đo dùng để tóm lược các dữ liệu thành một giá trị đại diện duy nhất.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
