Bản dịch của từ Aromatic setting trong tiếng Việt
Aromatic setting
Phrase

Aromatic setting(Phrase)
ˌærəʊmˈætɪk sˈɛtɪŋ
ˌɛrəˈmætɪk ˈsɛtɪŋ
01
Một bầu không khí làm tăng trải nghiệm cảm quan thông qua những mùi hương thu hút.
A context that enhances the sensory experience through appealing scents
Ví dụ
02
Một khung cảnh hoặc môi trường được đặc trưng bởi một hương thơm dễ chịu.
A scene or environment characterized by a pleasant fragrance or smell
Ví dụ
03
Một bầu không khí ấm cúng và gợi cảm nhờ vào những thành phần thơm ngát.
An atmosphere that is inviting and evocative due to fragrant elements
Ví dụ
