Bản dịch của từ Arrow foot trong tiếng Việt
Arrow foot
Noun [U/C]

Arrow foot(Noun)
ˈæɹoʊ fˈʊt
ˈæɹoʊ fˈʊt
01
Đơn vị đo trong bắn cung dùng để chỉ chiều dài của chân để kéo dây cung khi bắn tên.
An old measurement used in archery, referring to the length of the foot when drawing a bowstring.
弓箭运动中用来测量拉弓长度的单位,指的是拉弓时脚的距离。
Ví dụ
Ví dụ
