Bản dịch của từ Assembled off site trong tiếng Việt

Assembled off site

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assembled off site(Phrase)

ɐsˈɛmbəld ˈɒf sˈaɪt
əˈsɛmbəɫd ˈɔf ˈsaɪt
01

Tập hợp hoặc lắp ráp các thành phần hoặc vật liệu ở xa địa điểm chính

To gather or put together components or materials away from the main location

Ví dụ
02

Tiến hành các hoạt động lắp ráp tại một địa điểm khác so với điểm đến cuối cùng

To conduct assembly operations at a different site than the final destination

Ví dụ
03

Chuẩn bị hoặc chế tạo một sản phẩm tại một địa điểm khác so với nơi nó sẽ được sử dụng hoặc lắp đặt

To prepare or make a product in a location that is different from where it will be used or installed

Ví dụ