Bản dịch của từ Asymmetry group trong tiếng Việt
Asymmetry group
Noun [U/C]

Asymmetry group(Noun)
ˈeɪsɪmˌɛtri ɡrˈuːp
ˈeɪˈsɪmətri ˈɡrup
Ví dụ
02
Sự thiếu hụt bình đẳng hoặc sự tương đương giữa các phần hoặc khía cạnh của một cái gì đó thiếu cân đối.
A lack of equality or equivalence between parts or aspects of something lack of symmetry
Ví dụ
