Bản dịch của từ Asymmetry group trong tiếng Việt

Asymmetry group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymmetry group(Noun)

ˈeɪsɪmˌɛtri ɡrˈuːp
ˈeɪˈsɪmətri ˈɡrup
01

Trong toán học, một nhóm không đối xứng có nghĩa là không invariant dưới một số phép biến hình nhất định.

In mathematics a group that is not symmetric meaning not invariant under certain transformations

Ví dụ
02

Sự thiếu hụt bình đẳng hoặc sự tương đương giữa các phần hoặc khía cạnh của một cái gì đó thiếu cân đối.

A lack of equality or equivalence between parts or aspects of something lack of symmetry

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như nghệ thuật và khoa học để mô tả sự thiếu vắng của một bố cục cân bằng.

A term used in various fields such as art and science to describe the absence of a balanced arrangement

Ví dụ