Bản dịch của từ Attained aim trong tiếng Việt

Attained aim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attained aim(Noun)

ɐtˈeɪnd ˈeɪm
əˈteɪnd ˈaɪm
01

Hành động đạt được hoặc hoàn thành một mục tiêu cụ thể.

The act of achieving or reaching a specific goal or objective

Ví dụ
02

Kết quả cuối cùng hoặc mục tiêu mà một người phấn đấu để đạt được.

The end result or target that one strives to accomplish

Ví dụ
03

Một mục đích hoặc ý định là kết quả mong muốn.

A purpose or intention a desired outcome

Ví dụ