Bản dịch của từ Attendant trong tiếng Việt
Attendant
AdjectiveNoun

Attendant (Adjective)
ətˈɛndn̩t
ətˈɛndn̩t
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mô tả một người đi kèm, đi theo để trợ giúp hoặc làm bạn đồng hành cho người khác.
Of a person accompanying another as a companion or assistant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Attendant (Noun)
ətˈɛndn̩t
ətˈɛndn̩t
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người có mặt tại một dịp hay sự kiện nào đó (người tham dự, người ở đó vào thời điểm nhất định).
A person who is present on a particular occasion.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
