Anh - Việt

Bản dịch của từ Attended trong tiếng Việt

attended

Verb

attended (Verb)

/ətˈɛndəd/
/ətˈɛndəd/
AI

Nghĩa 01 · “Attended” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “attend”, nghĩa là đã tham dự, đã có mặt hoặc đã theo học (một sự kiện, buổi họp, lớp học...).

“Attended” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “attend”, nghĩa là đã tham dự, đã có mặt hoặc đã theo học (một sự kiện, buổi họp, lớp học...).

simple past and past participle of attend.

Ví dụ
Nhiều học sinh đã tham gia sự kiện xã hội vào thứ Sáu tuần trước tại trường.Many students attended the social event last Friday at school.
Cô ấy đã không tham gia cuộc họp cộng đồng vào thứ Bảy.She did not attend the community meeting on Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh