attended
attended (Verb)
Nghĩa 01 · “Attended” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “attend”, nghĩa là đã tham dự, đã có mặt hoặc đã theo học (một sự kiện, buổi họp, lớp học...).
“Attended” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “attend”, nghĩa là đã tham dự, đã có mặt hoặc đã theo học (một sự kiện, buổi họp, lớp học...).
simple past and past participle of attend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của attended (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | attend |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | attended |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | attended |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | attends |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | attending |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Attended" là dạng quá khứ của động từ "attend", có nghĩa là tham gia, dự hoặc có mặt tại một sự kiện, buổi họp hay buổi học. Trong tiếng Anh, phiên bản Mỹ và Anh không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết, nhưng ngữ điệu trong phát âm có thể khác biệt. Ở Anh, cách phát âm có thể nhấn mạnh âm tiết đầu tiên, trong khi ở Mỹ thì âm tiết cuối được nhấn mạnh hơn. Tuy nhiên, cả hai đều sử dụng "attended" trong các ngữ cảnh tương tự.