Anh - Việt

Bản dịch của từ Attester trong tiếng Việt

attester

NounVerb

attester (Noun)

/ətˈɛstɚ/
/ətˈɛstɚ/
AI

Nghĩa 01

Người xác nhận tính xác thực hoặc tính đúng đắn của điều gì đó, đặc biệt là người ký vào một văn bản để chứng thực văn bản đó là thật và hợp lệ.

a person who attests to the truth or correctness of something especially one who signs a document attesting to its authenticity.

Ví dụ
Người chứng thực đã xác nhận độ chính xác của kết quả khảo sát cộng đồng.The attester confirmed the accuracy of the community survey results.
Người chứng thực đã không ký tài liệu vì thiếu thông tin.The attester did not sign the document due to missing information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

attester (Verb)

/ətˈɛstɚ/
/ətˈɛstɚ/
AI

Nghĩa 01

Khai rằng điều gì đó là đúng, hợp lệ hoặc có thật bằng cách ký vào văn bản hoặc đưa ra chứng cứ/giấy tờ xác nhận.

to declare that something is true or genuine by signing a document or providing proof.

Ví dụ
Luật sư sẽ xác nhận tính xác thực của tài liệu vào ngày mai.The lawyer will attester the authenticity of the document tomorrow.
Họ đã không xác nhận chữ ký trên bản kiến nghị.They did not attester the signatures on the petition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh