Bản dịch của từ Atypia trong tiếng Việt

Atypia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atypia (Noun)

ˌeɪtˈɪpˌiə
ˌeɪtˈɪpˌiə
01

Tình trạng không điển hình hoặc bất thường, đặc biệt trong bối cảnh của tế bào hoặc mô.

The condition of being atypical or abnormal, especially in the context of cells or tissues.

Ví dụ

The biopsy showed atypia in the tissue samples from the patient.

Xét nghiệm mô cho thấy tình trạng bất thường trong mẫu mô của bệnh nhân.

There isn't atypia in the cells of healthy individuals.

Không có tình trạng bất thường trong các tế bào của người khỏe mạnh.

Is atypia common in social health studies conducted in 2022?

Tình trạng bất thường có phổ biến trong các nghiên cứu sức khỏe xã hội năm 2022 không?

02

Các đặc điểm tế bào không điển hình thường được quan sát trong các xét nghiệm bệnh lý.

Atypical cellular features often observed in pathological examinations.

Ví dụ

The biopsy showed atypia in the cells from Sarah's lymph node.

Xét nghiệm sinh thiết cho thấy có atypia trong các tế bào của hạch bạch huyết của Sarah.

Doctors did not find atypia in the samples from the community screening.

Bác sĩ không tìm thấy atypia trong các mẫu từ buổi sàng lọc cộng đồng.

Is atypia common in young adults during health check-ups?

Atypia có phổ biến ở người lớn trẻ trong các đợt kiểm tra sức khỏe không?

03

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong histopathology để mô tả sự sai lệch khỏi cấu trúc tế bào bình thường.

A term often used in histopathology to describe deviations from normal cell structure.

Ví dụ

Atypia can indicate potential health issues in community health screenings.

Atypia có thể chỉ ra vấn đề sức khỏe tiềm ẩn trong các buổi khám sức khỏe cộng đồng.

Atypia does not always mean cancer in social health discussions.

Atypia không phải lúc nào cũng có nghĩa là ung thư trong các cuộc thảo luận về sức khỏe xã hội.

What does atypia imply in social health education programs?

Atypia có nghĩa gì trong các chương trình giáo dục sức khỏe xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/atypia/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Atypia

Không có idiom phù hợp