Bản dịch của từ Atypia trong tiếng Việt
Atypia
Noun [U/C]

Atypia(Noun)
ˌeɪtˈɪpˌiə
ˌeɪtˈɪpˌiə
01
Tình trạng không điển hình hoặc bất thường, đặc biệt trong bối cảnh của tế bào hoặc mô.
The condition of being atypical or abnormal, especially in the context of cells or tissues.
细胞或组织中出现非典型或异常的情况,尤为明显。
Ví dụ
02
Các đặc điểm tế bào không điển hình thường được quan sát trong các xét nghiệm bệnh lý.
Atypical cellular features often observed in pathological examinations.
非典型细胞的特征常在病理检测中被观察到。
Ví dụ
