Anh - Việt

Bản dịch của từ Augmentative trong tiếng Việt

augmentative

Adjective

augmentative (Adjective)

/ɑgmˈɛntətɪv/
/ɑgmˈɛntətɪv/
AI

Nghĩa 01

Tính từ chỉ tiền tố, hậu tố hoặc từ ghép được thêm vào để nhấn mạnh ý nghĩa gốc, thường làm cho vật đó có kích thước lớn hơn hoặc mức độ lớn hơn so với từ gốc (ví dụ hậu tố làm lớn ý nghĩa của từ).

of an affix or derived word reinforcing the idea of the original word especially by meaning a large one of its kind as with the Italian suffix one in borrone ravine compared with borro ditch.

Ví dụ
Ngôi biệt thự là phiên bản bổ sung của ngôi nhà tranh.The mansion was an augmentative version of the small cottage.
Dây chuyền kim cương của cô ấy là phụ kiện bổ sung cho trang phục của cô.Her diamond necklace was an augmentative accessory to her outfit.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh