Bản dịch của từ Average crew trong tiếng Việt
Average crew
Phrase

Average crew(Phrase)
ˈeɪvrɪdʒ krˈuː
ˈeɪvɝɪdʒ ˈkru
01
Mức độ hiệu suất bình thường hoặc mong đợi của một đội nhóm
A normal or expected level of performance by a team
Ví dụ
Ví dụ
03
Kích thước hoặc thành phần thông thường của một nhóm làm việc
The usual size or composition of a working team
Ví dụ
