Anh - Việt

Bản dịch của từ Bailment trong tiếng Việt

bailment

Noun

bailment (Noun)

/bˈeilmn̩t/
/bˈeilmn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Hành động giao đồ vật (hàng hóa, tài sản) cho người nhận (người giữ) để họ giữ, sử dụng hoặc thực hiện một mục đích nhất định, nhưng không chuyển quyền sở hữu cho người đó (chủ sở hữu ban đầu vẫn giữ quyền sở hữu).

Hành động giao đồ vật (hàng hóa, tài sản) cho người nhận (người giữ) để họ giữ, sử dụng hoặc thực hiện một mục đích nhất định, nhưng không chuyển quyền sở hữu cho người đó (chủ sở hữu ban đầu vẫn giữ quyền sở hữu).

An act of delivering goods to a bailee for a particular purpose, without transfer of ownership.

Ví dụ
Việc giao tài sản cá nhân của cô ấy để giữ an toàn là một thói quen phổ biến.The bailment of her jewelry for safekeeping was a common practice.
Hợp đồng giao tài sản rõ ràng các điều khoản về việc giữ quyền sở hữu cho tác phẩm nghệ thuật.The bailment agreement specified the terms of custody for the artwork.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh