Bản dịch của từ Baiter trong tiếng Việt

Baiter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baiter(Noun)

bˈeɪtɚ
bˈeɪtɚ
01

Một món ăn gồm rau củ (như đậu, củ cải, v.v.) được nấu (luộc hoặc hầm) cùng với thịt.

A dish of vegetables, as beans, turnips, etc., boiled with meat.

菜肉煮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Baiter(Verb)

bˈeɪtɚ
bˈeɪtɚ
01

Lôi kéo, trêu chọc hoặc quấy rầy ai nhằm khiêu khích, chọc tức hoặc làm cho họ tức giận; hành vi chế giễu, chọc phá để làm người khác nổi giận.

To provoke and harass; esp., to harass or torment for exasperation or to work up to great wrath; to taunt excessively; to stoke (someone up).

挑衅,骚扰,激怒他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh