Bản dịch của từ Banana trong tiếng Việt
Banana
Noun [U/C]

Banana(Noun)
bɐnˈɑːnɐ
bɑˈnɑnə
01
Một loại trái cây dài, cong, mọc thành chùm, có thịt mềm mọng nước và vỏ vàng khi chín.
It's a type of elongated, curved fruit that grows in clusters, with soft flesh and a fragrant aroma. When ripe, its skin turns yellow.
Đây là một loại trái cây dài hình cong, mọc thành chùm, thịt mềm, thơm ngon, khi chín vỏ đổi sang màu vàng.
Ví dụ
02
Ví dụ
