Anh - Việt
bandages
Noun
bandages (Noun)
/bˈændɪdʒɪz/
/ˈbændɪdʒɪz/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã dùng băng để che các vết cắt sau sự kiện trường học.She used bandages to cover the cuts after the school event.
Họ không chuẩn bị băng cho những người bị thương tại trung tâm cộng đồng.They did not have bandages ready for the injured in the community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một phương tiện để che chắn hoặc bảo vệ một cái gì đó như vết thương hoặc chấn thương.
A means of covering or protecting something such as a wound or injury
Ví dụ
Y tá nhanh chóng băng bó vết thương trên cánh tay người đàn ông bị thương.The nurse applied clean bandages to the injured man's arm quickly.
Anh ấy không dùng băng bó sau khi bị đứt tay nhẹ.He did not use bandages after the small cut on his finger.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Y tá đã nhanh chóng băng bó vết thương trên cánh tay học sinh.The nurse applied clean bandages to the injured student's arm quickly.
Mọi người không phải lúc nào cũng dùng băng bó sạch sau tai nạn nhỏ ở nhà.People do not always use sterile bandages after minor accidents at home.
Từ tiếng Việt gần nghĩa