Bản dịch của từ Bandy trong tiếng Việt

Bandy

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandy(Adjective)

bˈændi
bˈændi
01

(dùng để mô tả chân) cong ra ngoài ở phần đầu gối, khiến hai đầu gối cách xa nhau khi đứng thẳng.

(of a person's legs) curved outwards so that the knees are wide apart.

Ví dụ

Dạng tính từ của Bandy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bandy

Bandy

Bandier

Bandier

Bandiest

Nhiều nhất

Bandy(Noun)

bˈændi
bˈændi
01

Một môn thể thao giống khúc côn cầu trên băng hoặc khúc côn cầu trên sân, chơi bằng bóng và gậy cong lớn.

A game similar to field hockey or ice hockey, played with a ball and large curved sticks.

Ví dụ

Bandy(Verb)

bˈændi
bˈændi
01

Trao đổi, lan truyền hay bàn tán về một ý tưởng hoặc tin đồn một cách thoải mái, không chắc chắn hoặc thiếu căn cứ.

Pass on or discuss (an idea or rumour) in a casual or uninformed way.

Ví dụ

Dạng động từ của Bandy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bandy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bandied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bandied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bandies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bandying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ