Bản dịch của từ Bank for international settlement trong tiếng Việt

Bank for international settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank for international settlement(Noun)

bˈæŋk fˈɔɹ ˌɪntɚnˈæʃənəl sˈɛtəlmənt
bˈæŋk fˈɔɹ ˌɪntɚnˈæʃənəl sˈɛtəlmənt
01

Một tổ chức tài chính quốc tế phục vụ như một ngân hàng cho các ngân hàng trung ương và cung cấp các dịch vụ như duy trì sự ổn định tài chính và hợp tác quốc tế.

An international financial institution that serves as a bank for central banks and provides services such as financial stability and international cooperation.

Ví dụ
02

Một nơi tiến hành các giao dịch tài chính, đặc biệt liên quan đến lĩnh vực ngân hàng trung ương.

A place where financial transactions are conducted, especially related to the central banking sector.

Ví dụ
03

Một tổ chức thúc đẩy hợp tác kinh tế và tiền tệ giữa các quốc gia thành viên.

An organization that fosters economic and monetary cooperation among its member countries.

Ví dụ