Bản dịch của từ Bank robber trong tiếng Việt

Bank robber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank robber(Noun)

bˈæŋk rˈɒbɐ
ˈbæŋk ˈrɑbɝ
01

Một người ăn cắp từ ngân hàng, thường bằng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực.

A person who steals from a bank typically by force or threat of force

Ví dụ
02

Một cá nhân tham gia hoạt động phạm tội liên quan đến việc trộm cắp tiền hoặc tài sản quý giá từ một tổ chức tài chính.

An individual who engages in criminal activity involving the theft of money or valuables from a financial institution

Ví dụ
03

Một kẻ phạm tội liên quan đến ngân hàng như cướp có vũ trang hoặc trộm cắp.

A perpetrator of bankrelated crimes such as armed robbery or theft

Ví dụ