Bản dịch của từ Bank robber trong tiếng Việt
Bank robber
Noun [U/C]

Bank robber(Noun)
bˈæŋk rˈɒbɐ
ˈbæŋk ˈrɑbɝ
Ví dụ
02
Một cá nhân tham gia hoạt động phạm tội liên quan đến việc trộm cắp tiền hoặc tài sản quý giá từ một tổ chức tài chính.
An individual who engages in criminal activity involving the theft of money or valuables from a financial institution
Ví dụ
03
Một kẻ phạm tội liên quan đến ngân hàng như cướp có vũ trang hoặc trộm cắp.
A perpetrator of bankrelated crimes such as armed robbery or theft
Ví dụ
