Bản dịch của từ Barken trong tiếng Việt

Barken

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barken(Verb)

bˈɑɹkən
bˈɑɹkən
01

(động từ, phương ngữ Anh) Tắm da hoặc nhuộm (da, sợi vải,...) bằng vỏ cây (để tạo màu hoặc thuộc da).

(transitive, UK dialectal) To tan or dye with bark.

用树皮鞣制或染色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(nội động từ, tiếng Anh vùng, Scotland) Trở nên cứng lại hoặc tạo thành lớp vỏ cứng, giống như vỏ cây hoặc lớp vỏ bề mặt.

(intransitive, UK dialectal, Scotland) To become hard or form a crust, like bark.

变硬,像树皮一样形成外壳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Barken(Adjective)

bˈɑɹkən
bˈɑɹkən
01

(thơ ca) Được làm từ vỏ cây; có chất liệu hoặc bề mặt bằng vỏ cây.

(poetic) Made of bark.

由树皮制成的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh