Bản dịch của từ Basic balance trong tiếng Việt
Basic balance
Noun [U/C]

Basic balance(Noun)
bˈeɪsɨk bˈæləns
bˈeɪsɨk bˈæləns
01
Khái niệm cơ bản hoặc trạng thái cân bằng.
A fundamental concept or state of equilibrium.
Ví dụ
02
Nền tảng hoặc điểm khởi đầu cho sự phát triển hoặc hiểu biết thêm.
The foundation or starting point for further development or understanding.
Ví dụ
03
Mức độ hoạt động hoặc chức năng cần thiết và sơ bộ.
A level of functionality or operation that is essential and preliminary.
Ví dụ
