Bản dịch của từ Be clearly established trong tiếng Việt
Be clearly established

Be clearly established(Verb)
Để có một phẩm chất hoặc trạng thái nhất định; đạt được một điều kiện nhất định.
There is a particular quality or state; reaching a certain condition.
这是一种特定的品质或状态;达到某一条件。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cụm từ 'be clearly established' mang nghĩa là điều gì đó được xác lập một cách rõ ràng và chắc chắn. Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, học thuật hoặc quản lý để nhấn mạnh tính xác thực và sự nhất quán của một vấn đề, khái niệm hay quy định. Tuy không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cụm từ này, nhưng đôi khi bối cảnh sử dụng có thể khác nhau, ảnh hưởng đến cách diễn đạt và phạm vi áp dụng trong các lĩnh vực cụ thể".
"Cụm từ 'be clearly established' mang nghĩa là điều gì đó được xác lập một cách rõ ràng và chắc chắn. Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, học thuật hoặc quản lý để nhấn mạnh tính xác thực và sự nhất quán của một vấn đề, khái niệm hay quy định. Tuy không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cụm từ này, nhưng đôi khi bối cảnh sử dụng có thể khác nhau, ảnh hưởng đến cách diễn đạt và phạm vi áp dụng trong các lĩnh vực cụ thể".
