Bản dịch của từ Be distracted from doing something trong tiếng Việt

Be distracted from doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be distracted from doing something(Phrase)

bˈɛ dɪstrˈæktɪd frˈɒm dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈbi dɪˈstræktɪd ˈfrɑm ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Chuyển hướng sự chú ý của ai đó ra khỏi mục tiêu chính

To divert ones attention away from the main objective

Ví dụ
02

Ngăn cản bản thân tập trung vào một hoạt động cụ thể

To prevent oneself from concentrating on a specific activity

Ví dụ
03

Mất tập trung vào một công việc hoặc hoạt động do các yếu tố bên ngoài hoặc sự gián đoạn

To lose focus on a task or activity due to external factors or interruptions

Ví dụ