Bản dịch của từ Be out of touch with trong tiếng Việt

Be out of touch with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be out of touch with(Phrase)

bˈi ˈaʊt ˈʌv tˈʌtʃ wˈɪð
bˈi ˈaʊt ˈʌv tˈʌtʃ wˈɪð
01

Không biết hoặc đã mất liên lạc với các tình hình, xu hướng hoặc sự kiện gần đây.

To be unaware of or have lost contact with current developments, trends, or recent events.

Ví dụ
02

Không hiểu hoặc không theo kịp ý nghĩ và cảm xúc của người khác, thường ám chỉ việc thiếu đồng cảm.

To fail to understand or keep up with the thoughts and feelings of others, often implying a lack of empathy.

Ví dụ
03

Ở trong tình huống mà việc giao tiếp hoặc kết nối đã bị gián đoạn hoặc cắt đứt.

To be in a situation where communication or connection has been interrupted or severed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh