Bản dịch của từ Be thought of trong tiếng Việt

Be thought of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be thought of(Phrase)

bˈɛ tˈɔːt ˈɒf
ˈbi ˈθɔt ˈɑf
01

Để xem xét hoặc coi ai đó hoặc cái gì đó theo một cách cụ thể

To consider or regard someone or something in a particular way

Ví dụ
02

Được mọi người tin hoặc cho là đúng

To be believed or assumed to be true by people

Ví dụ
03

Để đến với tâm trí khi suy nghĩ về một chủ đề hoặc chủ đề nào đó

To come to mind when thinking about a certain topic or subject

Ví dụ