Bản dịch của từ Behind the scenes trong tiếng Việt

Behind the scenes

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behind the scenes(Preposition)

bɨhˈaɪnd ðə sˈinz
bɨhˈaɪnd ðə sˈinz
01

Bí mật, trong bóng tối, không để người khác biết đến

A secret; out of the public eye

暗中进行,秘密进行,不让公众知道的

Ví dụ
02

Đây là sân khấu kịch, bộ phim, phần hậu cảnh và khu vực hậu trường, nơi diễn ra giữa các diễn viên trong quá trình sản xuất hoặc tập luyện.

(idiom, theater, cinema) the behind-the-scenes area, backstage; among actors; during production or rehearsals.

(成语、舞台、电影)幕后的场景、舞台区域;后台;演员之间;在制作或排练的过程中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh