Bản dịch của từ Beluga trong tiếng Việt

Beluga

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beluga(Noun)

bəlˈugə
bɪlˈugə
01

Một loài cá tầm rất lớn sống ở các biển nội địa và sông ngòi ở khu vực Trung Á và Âu-Á. Cá beluga nổi tiếng vì kích thước khổng lồ và thường được tìm thấy ở vùng nước lợ và nước ngọt gần biển.

A very large sturgeon occurring in the inland seas and associated rivers of central Eurasia.

一种生活在内陆海和河流中的大型鲟鱼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cá voi nhỏ, màu trắng, có răng, họ hàng với cá voi mũi kiếm (narwhal), sống theo đàn chủ yếu ở vùng biển ven bờ Bắc Cực.

A small white toothed whale related to the narwhal living in herds mainly in Arctic coastal waters.

一种小型白色有齿鲸,主要生活在北极沿海水域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Beluga (Noun)

SingularPlural

Beluga

Belugas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ