Bản dịch của từ Bench warmer trong tiếng Việt

Bench warmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bench warmer(Noun)

bˈɛntʃ wˈɔːmɐ
ˈbɛntʃ ˈwɔrmɝ
01

Một cầu thủ ngồi trên ghế dự bị trong trận đấu và không tham gia tích cực vào trận đấu.

A player who sits on the bench during a game and does not participate actively in the game

Ví dụ
02

Một người đứng ngoài lề hoặc không tham gia trực tiếp vào một hoạt động hay tổ chức nào đó.

A person who is on the sidelines or not actively involved in an activity or organization

Ví dụ
03

Một người không được phát huy hết tiềm năng của mình thường trong môi trường làm việc hoặc nhóm.

Someone who is not utilized to their full potential often in a workplace or team environment

Ví dụ