Anh - Việt

Bản dịch của từ Benedict trong tiếng Việt

benedict

NounNoun Uncountable

benedict (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một kiểu trang phục nam giới, phong cách lịch lãm, trang trọng và tinh tế, được phổ biến bởi người quý ông sành điệu Beau Brummell (tập trung vào bộ đồ may vừa vặn, cổ áo và cà vạt chỉnh chu).

Một kiểu trang phục nam giới, phong cách lịch lãm, trang trọng và tinh tế, được phổ biến bởi người quý ông sành điệu Beau Brummell (tập trung vào bộ đồ may vừa vặn, cổ áo và cà vạt chỉnh chu).

A style of male attire popularized by the dandy known as Beau Brummell.

Ví dụ
Anh ấy mặc bộ vest benedict tới sự kiện xã hội tối qua.He wore a benedict suit to the social event last night.
Cô ấy tránh phong cách benedict vì quá phô trương.She avoided the benedict style as it was too extravagant.

benedict (Noun Uncountable)

AI

Nghĩa 01 · Một món ăn sáng kiểu phương Tây gồm hai nửa bánh muffin Anh (English muffin) phủ thịt xông khói kiểu Canada (Canadian bacon), trứng luộc lòng đào (poached eggs) và sốt hollandaise thơm béo.

Một món ăn sáng kiểu phương Tây gồm hai nửa bánh muffin Anh (English muffin) phủ thịt xông khói kiểu Canada (Canadian bacon), trứng luộc lòng đào (poached eggs) và sốt hollandaise thơm béo.

A dish that consists of two halves of an English muffin topped with Canadian bacon poached eggs and hollandaise sauce.

Ví dụ
Tôi đã đặt một benedict cho bữa trưa tại sự kiện xã hội.I ordered a benedict for brunch at the social event.
Cô ấy không thích benedict vì sốt hollandaise đậm đà.She didn't enjoy the benedict due to the strong hollandaise sauce.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh