Anh - Việt

Bản dịch của từ Hollandaise trong tiếng Việt

hollandaise

Noun

hollandaise (Noun)

/hˈɒləndˌeɪz/
/ˈhɑɫənˌdeɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một biến thể của các loại sốt nhũ tương thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.

Một biến thể của các loại sốt nhũ tương thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.

A variation of the emulsion sauces typically used in French cuisine

Ví dụ
Anh ấy ăn món khai vị với sốt hollandaise tại bữa tiệc.He ate appetizers with hollandaise sauce at the party.
Cô ấy không thích rau với sốt hollandaise.She does not like vegetables with hollandaise.

Nghĩa 02 · Một loại sốt cổ điển trong truyền thống ẩm thực Pháp thường gắn liền với món trứng Benedict.

Một loại sốt cổ điển trong truyền thống ẩm thực Pháp thường gắn liền với món trứng Benedict.

A classic sauce in French culinary tradition often associated with Eggs Benedict

Ví dụ
Nhiều nhà hàng ở New York phục vụ sốt hollandaise hoàn hảo cho bữa sáng muộn.Many restaurants in New York serve perfect hollandaise with brunch.
Anh ấy không thích sốt hollandaise trên món trứng Benedict của mình.He does not like hollandaise on his Eggs Benedict.

Nghĩa 03 · Một loại sốt đặc biệt được làm từ lòng đỏ trứng, bơ đã lọc và nước chanh hoặc giấm, thường được dùng kèm với rau củ và cá.

Một loại sốt đặc biệt được làm từ lòng đỏ trứng, bơ đã lọc và nước chanh hoặc giấm, thường được dùng kèm với rau củ và cá.

A rich sauce made of egg yolks clarified butter and lemon juice or vinegar often served with vegetables and fish

Ví dụ
Anh ấy đã thưởng thức cá hồi với sốt hollandaise tại bữa tiệc.He enjoyed salmon with hollandaise sauce at the party.
Cô ấy không thích thêm sốt hollandaise vào món salad.She does not like adding hollandaise to her salad.