Bản dịch của từ Bethesda criteria trong tiếng Việt

Bethesda criteria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bethesda criteria(Noun)

bəθˈɛzdə kɹaɪtˈɪɹiə
bəθˈɛzdə kɹaɪtˈɪɹiə
01

Một bộ hướng dẫn được sử dụng để xác định đủ điều kiện cho chẩn đoán trong một ngữ cảnh y tế cụ thể.

A set of guidelines used to determine eligibility for diagnosis in a specific medical context.

Bethesda标准 - 用于确定特定医学诊断资格的一套指南

Ví dụ
02

Tiêu chuẩn được thiết lập cho việc phân loại và quản lý một số tình trạng sức khỏe nhất định.

Standards established for the classification and management of certain health conditions.

Bethesda标准 - 用于分类和管理某些健康状况的标准

Ví dụ
03

Tiêu chí giúp xác định những cá nhân có nguy cơ mắc các bệnh cụ thể dựa trên các yếu tố di truyền.

Criteria that help in the identification of individuals at risk for specific diseases based on genetic factors.

Bethesda标准 - 根据遗传因素帮助识别特定疾病高风险个体的标准

Ví dụ