Bản dịch của từ Better seats trong tiếng Việt
Better seats
Noun [U/C]

Better seats(Noun)
bˈɛtɐ sˈiːts
ˈbɛtɝ ˈsits
01
Một khu vực hoặc vị trí trong khán phòng nhà hát hoặc các địa điểm khác để xem một buổi biểu diễn.
An area or location in a theater auditorium or other venues for viewing a performance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cơ hội để thực hiện điều gì đó hoặc tham gia vào một sự kiện.
An opportunity to do something or participate in an event
Ví dụ
