Bản dịch của từ Better seats trong tiếng Việt

Better seats

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Better seats(Noun)

bˈɛtɐ sˈiːts
ˈbɛtɝ ˈsits
01

Một khu vực hoặc vị trí trong khán phòng nhà hát hoặc các địa điểm khác để xem một buổi biểu diễn.

An area or location in a theater auditorium or other venues for viewing a performance

Ví dụ
02

Một cơ hội để thực hiện điều gì đó hoặc tham gia vào một sự kiện.

An opportunity to do something or participate in an event

Ví dụ
03

Một nơi mà người ta thường ngồi, thường là trên ghế hoặc chỗ ngồi.

A place where a person sits typically in a chair or on a seat

Ví dụ