ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bigly
(bây giờ hiếm) Theo cách khoa trương hoặc khoe khoang; kiêu ngạo, khoa trương.
(now rare) In a blustering or boastful manner; haughtily, pompously.
(bây giờ hiếm) Theo cách lớn lao, rất lớn; ở mức độ lớn, trên quy mô lớn.
(now rare) In a big way, greatly; to a great extent, on a large scale.
(bây giờ hiếm) Mạnh mẽ, với lực lớn.
(now rare) Strongly, with great force.