Bản dịch của từ Blind testing trong tiếng Việt
Blind testing
Noun [U/C]

Blind testing(Noun)
blˈaɪnd tˈɛstɨŋ
blˈaɪnd tˈɛstɨŋ
Ví dụ
02
Một quy trình được sử dụng trong các thí nghiệm để giảm thiểu thiên kiến bằng cách đảm bảo rằng cả người tham gia và nhà nghiên cứu đều không biết ai đang nhận được điều trị cụ thể.
A procedure used in experiments to minimize bias by ensuring that both the participants and researchers do not know who is receiving a particular treatment.
盲测 - 一种实验程序,通过确保参与者和研究人员都不知道谁接受了特定处理,从而最大限度地减少偏见
Ví dụ
