Anh - Việt

Bản dịch của từ Blinker trong tiếng Việt

blinker

VerbNoun

blinker (Verb)

/blˈɪŋkəɹ/
/blˈɪŋkəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt chiếc che mắt (lọc tầm nhìn) lên ngựa để hạn chế tầm nhìn hai bên hoặc phía sau, giúp ngựa không bị phân tâm bởi xung quanh.

Đặt chiếc che mắt (lọc tầm nhìn) lên ngựa để hạn chế tầm nhìn hai bên hoặc phía sau, giúp ngựa không bị phân tâm bởi xung quanh.

Put blinkers on a horse.

Ví dụ
Cô ấy luôn đảm bảo gắn bộ lịch cho ngựa trước khi cưỡi.She always makes sure to blinker her horse before riding.
Không khuyến khích gắn bộ lịch cho ngựa trong các sự kiện xã hội.It's not recommended to blinker horses during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blinker (Noun)

/blˈɪŋkəɹ/
/blˈɪŋkəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Đèn tín hiệu nhấp nháy trên xe (thường gọi là xi nhan) được bật để báo cho người khác biết hướng rẽ hoặc khi thay làn; cũng có thể chỉ thiết bị phát ánh sáng chớp từng lúc.

Đèn tín hiệu nhấp nháy trên xe (thường gọi là xi nhan) được bật để báo cho người khác biết hướng rẽ hoặc khi thay làn; cũng có thể chỉ thiết bị phát ánh sáng chớp từng lúc.

A vehicle indicator or other device that gives out an intermittent light.

Ví dụ
Đừng quên sử dụng đèn xi-nhan khi đổi làn.Don't forget to use your blinker when changing lanes.
Một số tài xế phớt lờ việc sử dụng đèn xi-nhan, gây ra sự lúng túng trên đường.Some drivers ignore using their blinker, causing confusion on the road.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cặp miếng da nhỏ gắn vào cương ngựa ở hai bên, che ngang mắt ngựa để ngăn nó nhìn sang hai bên và phía sau nhằm tránh bị giật mình hoặc phân tâm.

Một cặp miếng da nhỏ gắn vào cương ngựa ở hai bên, che ngang mắt ngựa để ngăn nó nhìn sang hai bên và phía sau nhằm tránh bị giật mình hoặc phân tâm.

A pair of small leather screens attached to a horses bridle to prevent it seeing sideways and behind and being startled.

Ví dụ
Cái che mắt của ngựa giúp nó tập trung trong cuộc đua.The horse's blinkers helped it focus during the race.
Việc tháo bỏ cái che mắt làm ngựa trở nên lo lắng và mất tập trung.Removing the blinkers made the horse nervous and distracted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blinker (Noun)

SingularPlural

blinker

blinkers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh