Anh - Việt

Bản dịch của từ Blinkers trong tiếng Việt

blinkers

NounIdiom

blinkers (Noun)

/blˈɪŋkɚz/
/blˈɪŋkɚz/
AI

Nghĩa 01 · Đèn nhấp nháy dùng để gửi tín hiệu hoặc thông điệp bằng ánh sáng (ví dụ: đèn hiệu trên phương tiện giao thông hoặc đèn báo hiệu truyền tin).

Đèn nhấp nháy dùng để gửi tín hiệu hoặc thông điệp bằng ánh sáng (ví dụ: đèn hiệu trên phương tiện giao thông hoặc đèn báo hiệu truyền tin).

A flashing light for sending messages.

Ví dụ
Đèn tín hiệu trên ô tô giúp thông báo ý định cho các tài xế khác.Blinkers on cars help communicate intentions to other drivers safely.
Nhiều tài xế bỏ qua đèn tín hiệu khi chuyển làn, gây tai nạn.Many drivers ignore their blinkers when changing lanes, causing accidents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blinkers (Noun)

SingularPlural

blinker

blinkers

blinkers (Idiom)

/ˈblɪŋ.kɚz/
/ˈblɪŋ.kɚz/
AI

Nghĩa 01 · “be wearing blinkers” nghĩa là cố chấp, chỉ nhìn theo một góc nhìn duy nhất và không muốn hoặc không thể chấp nhận quan điểm khác.

“be wearing blinkers” nghĩa là cố chấp, chỉ nhìn theo một góc nhìn duy nhất và không muốn hoặc không thể chấp nhận quan điểm khác.

be wearing blinkers To be unwilling or unable to see things from a different point of view.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đeo kính che mắt về các vấn đề xã hội như nghèo đói.Many politicians wear blinkers regarding social issues like poverty.
Sinh viên không nên đeo kính che mắt khi thảo luận về các nền văn hóa đa dạng.Students should not have blinkers on when discussing diverse cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh