Bản dịch của từ Blistering conditions trong tiếng Việt

Blistering conditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blistering conditions(Noun)

blˈɪstərɪŋ kəndˈɪʃənz
ˈbɫɪstɝɪŋ kənˈdɪʃənz
01

Một tình huống căng thẳng hoặc cực đoan thường khó khăn hoặc thách thức.

An intense or extreme situation often challenging or difficult

Ví dụ
02

Một tình trạng nắng nóng hoặc khó chịu cực độ

A condition of extreme heat or discomfort

Ví dụ
03

Các điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể gây ra tổn hại về thể chất.

Severe weather conditions that could lead to physical harm

Ví dụ