Bản dịch của từ Blue collar work trong tiếng Việt

Blue collar work

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blue collar work(Noun)

blˈuː kˈɒlɐ wˈɜːk
ˈbɫu ˈkɑɫɝ ˈwɝk
01

Lao động chân tay hoặc công việc liên quan đến các nhiệm vụ thể chất, thường diễn ra trong các môi trường công nghiệp hoặc xây dựng.

Manual labor or work that involves physical tasks often in industrial or construction settings

Ví dụ
02

Một loại công nhân thực hiện các công việc đòi hỏi kỹ năng thể chất và thường được trả lương theo giờ.

A category of workers who perform jobs that require physical skills and are typically paid hourly wages

Ví dụ
03

Những công việc không yêu cầu bằng cấp đại học và thường liên quan đến lao động chân tay hoặc các nghề kỹ thuật.

Jobs that do not require a college degree and are often associated with manual labor or skilled trades

Ví dụ